Kim cương kiểm định GIA là gì?

GIA Diamond Report – Giấy kiểm định kim cương GIA là tờ giấy chứng nhận kiểm định đầy đủ về kết cấu, hình dạng, màu sắc, đường nét, cách cắt, trọng lượng và tỷ lệ của mỗi viên kim cương.

Đây chính là một giấy chứng nhận quốc tế chứng minh nguồn gốc cũng như chất lượng của viên kim cương. Khi có tờ giấy chứng nhận này, công việc mua bán sẽ trở nên thuận lợi hơn, khách hàng hoàn toàn có thể an tâm khi mua kim cương, hột xoàn. 

Kim cương được định giá dựa trên yếu tố nào?

Để biết kim cương, hột xoàn có giá trị như thế nào, người mua cần dựa vào vào một số yếu tố dưới đây.

Màu sắc (colour)

Về màu sắc, các viên kim cương có pha tạp màu khác càng nhiều thì giá càng thấp. Theo đó, kim cương không màu thường có giá trị cao nhất, chuyển dần về vàng, hồng, xanh, giá trị càng giảm xuống.

Trọng lượng (carat)

Trọng lượng của kim cương được tính bằng Carat. Và tất nhiên carat càng nặng thì giá trị sẽ càng cao. Bởi, trên thị thế trọng lượng của kim cương sẽ tỷ lệ thuận với kích thước của nó. 

Dáng cắt (cut)

Vết cắt chính là điểm khiến cho quang học của viên kim cương bắt sáng, phản quang và lấp lánh hơn. Để cắt kim cương, người ta thường dựa vào sự cân đối, góc cạnh, vết cắt. Hiện nay, theo bảng phân dáng cắt, bạn có thể định giá qua các loại sau: Good (Đẹp), Very good (Rất đẹp), Excellent (Xuất sắc).

Độ trong  (Clarity)

Với những viên kim cương có độ trong suốt lớn, ít tạp chất thì giá sẽ cao hơn, ngược lại. Độ trong được xếp hạng theo thang đo sau: FL (Flawless – Không có khuyết điểm),IF(Internally Flawless) xuống dần đến VVS (Very Very Slightly Included), VS (Very Slightly Included), SI (Slightly Included), P, I (Imperfect).

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cửa hàng, thương hiệu kinh doanh kim cương vô cùng uy tín như Doji, PNJ…Mỗi thương hiệu sẽ có những mức giá cũng như cách tính giá kim cương khác nhau. Bạn có thể tham khảo giá kim cương, giá hột xoàn trực tiếp trên các website hoặc tới cửa hàng.

Bảng giá kim cương kiểm định quốc tế GIA 2021

Kích cỡ (ly)

Thông số (Color/Clarity/Cut)

Giá

3 ly 6

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

10,857,000

4 ly 5

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

19,270,000

5 ly 4

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

58,398,000

6 ly 3

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

206,308,000

6 ly 8

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

274,715,000

7 ly 2

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

384,225,000

8 ly 1

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

672,841,000

9 ly

F/VS2/Ex*/Kiểm định GIA*

1,349,866,000

 

*Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, không phải là giá công bố của Peerage Gold & Diamond

CHIA SẺ:

Để lại bình luận